CEBU CIJ Premium FEE

Premium Course

Dormitory 1Tuần 2Tuần 3Tuần 4Tuần 8Tuần 12Tuần 16Tuần 20Tuần 24Tuần
Single 634 1,170 1,609 1,950 3,900 5,850 7,800 9,750 11,700
Double 520 960 1,320 1,600 3,200 4,800 6,400 8,000 9,600

Sparta ESL Course

Course Chi tiết 4Tuần 8Tuần 12Tuần 16Tuần 20Tuần 24Tuần
Sparta ESL Học phí 950 1,900 2,850 3,800 4,750 5,700
Phí ký túc xá 750 1,500 2,250 3,000 3,750 4,500
Guardian expenses 250 500 750 1,000 1,250 1,500
Tổng 1,950 3,900 5,850 7,800 9,750 11,700

※ Những chi phí bao gồm: Ký túc xá, 3 bữa ăn mỗi ngày và bữa ăn nhẹ, giặt ủi, tiền điện nước, hoạt động ngoại khóa mỗi cuối tuần, ăn ngoài ( 2 tuần/ 1 lần).

Managed Early Study Abroad

Course Chi tiết 4Tuần 8Tuần 12Tuần 16Tuần 20Tuần 24Tuần
DÀNH CHO DU HỌC SINH
Managed Early Study Abroad
Học phí 400 800 1,200 1,600 2,000 2,400
Phí ký túc xá 750 1,500 2,250 3,000 3,750 4,500
Guardian expenses 300 600 900 1,200 1,500 1,800
Phí đón tại sân bay 200 400 600 800 1,000 1,200
Tổng 1,650 3,300 4,950 6,600 8,250 9,900

※ Đã bao gồm những chi phí khác ở ký túc xá: Ký túc xá, 3 bữa ăn trong ngày và ăn nhẹ, lau dọn, giặt ủi, tiền điện, hoạt động ngoại khóa cuối tuần, dùng bữa trưa bên ngoài ( 2 tuần 1 lần).
※ Những chi phí không bao gồm: Phí ghi danh $150, vé máy bay, SSP, bảo hiểm, gia hạn visa and I-CARD, Tiền bỏ túi, thuế khởi hành, chi phí tài liệu giáo dục, đặt cọc ký túc xá.
※ Trong trường hợp đổi cơ sở, nó được bao gồm trong pick-up của trường.

Khóa học FAMILY ESL

Loại A (1 giường đôi , 1 giường đơn)

Course Chi tiết 4Tuần 8Tuần 12Tuần 16Tuần 20Tuần 24Tuần
Guardian Học phí 500 1,000 1,500 2,000 2,500 3,000
Phí kiến túc xá 750 1,500 2,250 3,000 3,750 4,500
Tổng 1,250 2,500 3,750 5,000 6,250 7,500
Junior Học phí 850 1,700 2,550 3,400 4,250 5,100
Phí kiến túc xá 750 1,500 2,250 3,000 3,750 4,500
Tổng 1,600 3,200 4,800 6,400 8,000 9,600
Child Học phí 600 1,200 1,800 2,400 3,000 3,600
Phí kiến túc xá 750 1,500 2,250 3,000 3,750 4,500
Tổng 1,350 2,700 4,050 5,400 6,750 8,100

Loại B (2 gường đôi)

Course Chi tiết 4Tuần 8Tuần 12Tuần 16Tuần 20Tuần 24Tuần
A family Phí kiến túc xá 150 300 450 600 750 900

※ FAMILY TRAINING:
※ Phí điện nước và phí hành chính có thể thay đổi. Chương trình sau bữa tối ngày thường (kiểm tra từ vựng, ăn nhẹ, viết nhật kí tiếng anh và gọi điện thoại) chưa được bao gồm.
※ Hoạt động ngoại khóa sẽ được tính riêng. Tiến độ bổ sung các chi phí thực tế (phí ghi danh, các bữa ăn, du lịch..)
※ Các hoạt động trong trường như làm bài kiểm tra và học hát và cuối tuần (tính thêm 500 peso/lần)
※ Phí điện nước và phí hành chính sẽ được tính riêng.
※ Mỗi tuần sẽ được cung cấp một bữa tối hoặc bữa trưa vào thứ bảy..
※ Chi phí dành cho loại B của kiến túc xá gia đình. Chi phí của loại ký túc xá gia đình B trên chi phí của loại A, sẽ thêm 15 triệu won mỗi gia đình trong thời gian 4 tuần.

Những chi phí khác

Phí ghi danh 150 USD Gia hạn Visa 8 Tuần:1 Visa (59 ngày): 3,440 Php
12 Tuần: 2Visa (89ngày): 4,710 Php
16 Tuần: 3Visa (119ngày): 2,740 Php
20 Tuần: 4Visa (149ngày): 2,740 Php
24 Tuần: 5Visa (179ngày): 2,740 Php
SSP Php 6,500
ACR I-Card Php 3,000
(Extended Stay“60 Days”, Alien Registration Card)
Phí quản lý Php 1,000 / 4Tuần
ID Card Php 200 Đặt cọc 1~4 Tuần: Php 4.000
5~8 Tuần: Php 6.000

9~12 Tuần: Php 8,000
13~16 Tuần: Php 10,000

17~20 Tuần: Php 12,000
21 Tuần trở lên: Php 14,000
Phí đón tại sân bay Miễn phí đón tại sân bay theo lịch.
Những ngày khác là 900 peso.
Phí chuyển đổi cơ sở Php 1,000

※ Đặt cọc (bao gồm hóa đơn tiền điện/ nước/ tiền sách): Sách (khoảng 1300 peso/ 4tuần) và trả số dư trên sẽ được trả lại sau khi tính toán hóa đơn tiền điện/ nước/ sách.
※ Chuyển đổi cơ sở: Học viên chỉ có thể chuyển cơ sở vào ngày chủ nhật.

Lớp học thêm

Lớp 1 kèm 1 150USD (4Tuần)
Lớp nhóm với giáo viên Phil 150USD (4Tuần)
Lớp nhóm với giáo viên bản ngữ 150USD (4Tuần)
Lớp 1 kèm 1 (giáo viên bản ngữ) 320USD (4Tuần)

※Không được phép thay đổi hình thức lớp học

Please feel free to inquire.+63-32-236-1641 (Cebu)Office hours 9:00 - 18:00 [ Weekdays except holidays ]

Contact Us from email.